đánh máy vi tính

Cách phân biệt giữa Will và Shall

 www.dichthuatcongchunggiare.com

Sử dụng "will" và "shall"

1. Will /wɪl/

+ Meaning 1: Used for talking about or predicting the future.
=> Được dùng để nói về hay dự đoán về tương lai.

E.g 1: You'll be in time if you hurry.
=> Bạn sẽ đến vừa kịp lúc nếu bạn nhanh lên.

E.g 2: How long will you be staying in Paris?
=> Bạn sẽ ở lại Pari bao lâu?

+ Meaning 2: Used for showing that somebody is willing to do something.
=> Được dùng để chỉ rõ việc ai đó sẽ làm việc gì đó.

E.g 1: I'll check this letter for you, if you want.
=> Nếu như bạn muốn thì tôi sẽ kiểm tra lá thư này giúp bạn.

E.g 2: They will lend us any more money.
=> Họ sẽ cho chúng ta mượn thêm tiền.

+ Meaning 3: Used for asking somebody to do something.
=> Được dùng để yêu cầu ai đó làm gì.

E.g 1: Will you send this letter for me, please?
=> Bạn sẽ gửi lá thư này giúp tôi chứ?

E.g 2: You'll water the plants while I'm away, won't you?
=> Bạn sẽ tưới nước cho cây kiểng khi tôi đi vắng, được không?

+ Meaning 4: Used for ordering somebody to do something.
=> Được dùng để ra lệnh ai đó làm gì.

E.g: Will you take this phone for me!
=> Có thể lấy giúp tôi chiế điện thoại kia được không?

Note: (Hiện tại) Phủ định của will là will not hay won't
(Quá khứ) would - would not hay wouldn't.

2. Shall /ʃəl/

+ Meaning 1: Used with I and we for talking about or predicting the future.
=> Được dùng với I và we để nói hay dự đoán về chuyện gì đó trong tương lai.

E.g: This time next week I shall be in France.
=> Thời gian nay vào tuần sau tôi sẽ đang ở Pháp.

+ Meaning 2: Used in questions with I and we for making offers or suggestions or asking advice.
=> Được dùng trong câu hỏi với I và we để yêu cầu, đề nghị hoặc hỏi xin ý kiến.

E.g 1: Shall I send you the book?
=> Để tôi gửi sách cho bạn nhé?

E.g 2: What shall we do this weekend?
=> Chúng ta sẽ làm gì vào cuối tuần này?

E.g 3: Let's look at what we've done, shall we?
=> Chúng ta cùng nhìn lại những gì chúng ta vừa làm đi, được không?

Note: (Hiện tại) Phủ định của shall là shall not.
(Quá khứ) should - should not hay shouldn't.

Soạn giả: vip.nhung.pro.26
NHẬN XÉT ()